Từ vựng
曇る (くもる, kumoru) nghĩa là gì?
曇る (くもる, kumoru) trong tiếng Nhật nghĩa là trở nên nhiều mây, âm u.
| Cách đọc | くもる |
|---|---|
| Romaji | kumoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
曇るくもる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkumoru
trở nên nhiều mây, âm u
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ trời nhiều mây, kéo mây, âm uto get cloudy; to cloud over; to become overcast
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ mờ hơi nước, mờ đi, nhoè (kính, gương)to cloud up; to fog up; to mist up
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ u ám, sa sầm (nét mặt), buồn rười rượito be gloomy; to be clouded (expression); to be downcast
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ hơi cúi mặt xuống (mặt nạ kịch Noh, để biểu thị nỗi buồn)to look slightly downward (of a noh mask; indicating sadness, grief, etc.)
Câu ví dụ
空が曇りました。
Bầu trời đã âm u.
午後空が曇ります。
Buổi chiều trời nhiều mây.