Từ vựng
それから (sorekara) nghĩa là gì?
それから trong tiếng Nhật nghĩa là sau đó, rồi thì.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | それから |
|---|
| Romaji | sorekara |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsorekara
sau đó, rồi thì
- 1cụm từ and then; after that
Câu ví dụ
本を読みます。それから寝ます。
Tôi đọc sách. Sau đó đi ngủ.
パンと、それから牛乳を買います。
Tôi mua bánh mì, và cả sữa nữa.