Từ vựng
耳 (みみ, mimi) nghĩa là gì?
耳 (みみ, mimi) trong tiếng Nhật nghĩa là tai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みみ |
|---|
| Romaji | mimi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmimi
tai
- 1danh từ taiear
- 2danh từ thính giác, khả năng nghehearing
- 3danh từ khả năng thẩm âm, tai nghe nhạcear (for music, etc.)
- 4danh từ mép, viền; vỏ bánh mì, rìa bánh; biên vải dệtedge; crust; heel (of bread or cheese)
- 5danh từ quai (nồi, bình)ear (of a pot, jug, etc.); handle
Câu ví dụ
耳が少し痛いです。
Tai tôi hơi đau.
うさぎの耳は長いです。
Tai thỏ thì dài.