Từ vựng
物 (もの, mono) nghĩa là gì?
物 (もの, mono) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ vật, vật.
| Cách đọc | もの |
|---|---|
| Romaji | mono |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
物もの
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmono
đồ vật, vật
GenkiGenki 12
- 1danh từ đồ, vật, thứ, đồ đạcthing; object; article
- 2danh từ đồ đạc của mình, tài sản, của cảione's things; possessions; property
- 3danh từ cái gì đó, thứ gì, mọi thứ, chẳng gì (dùng phiếm chỉ)things; something; anything
- 4danh từ chất lượng, phẩm chấtquality
- 5danh từ lẽ đời, lý lẽ, cái lẽ thườngreason; the way of things
Câu ví dụ
これは何の物ですか。
Đây là đồ vật gì vậy?
机の上に物があります。
Trên bàn có đồ vật.