Từ vựng
お酒 (おさけ, osake) nghĩa là gì?
お酒 (おさけ, osake) trong tiếng Nhật nghĩa là rượu (sake).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おさけ |
|---|
| Romaji | osake |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTosake
rượu (sake)
GenkiGenki 3
Câu ví dụ
お酒を飲みません。
Tôi không uống rượu.
父はお酒が好きです。
Bố tôi thích uống rượu.