Từ vựng
卵 (たまご, tamago) nghĩa là gì?
卵 (たまご, tamago) trong tiếng Nhật nghĩa là trứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たまご |
|---|
| Romaji | tamago |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtamago
trứng
- 1danh từ trứng (nói chung), trứng cá, trứng côn trùngeggs; egg; spawn
- 2danh từ trứng gà(hen's) egg
- 3danh từ người đang tập sự, … tương lai (luật sư, bác sĩ tương lai)a ... in the making; future (lawyer, doctor, etc.); budding ...
- 4danh từ mầm mống, khởi đầu, buổi ban đầubeginning; origin; infancy
Câu ví dụ
卵を二つください。
Cho tôi hai quả trứng.
朝、卵を食べます。
Buổi sáng tôi ăn trứng.