Từ vựng
丁度 (ちょうど, choudo) nghĩa là gì?
丁度 (ちょうど, choudo) trong tiếng Nhật nghĩa là vừa đúng, chính xác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうど |
|---|
| Romaji | choudo |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchoudo
vừa đúng, chính xác
- 1trạng từ vừa đúng, vừa vặn, đúng lúcexactly; precisely; just
- 2trạng từ hệt như, y như là, chẳng khác nàojust (like); as if; as though
Câu ví dụ
丁度千円です。
Vừa đúng một nghìn yên.
今、丁度三時です。
Bây giờ vừa đúng ba giờ.