Từ vựng
五つ (いつつ, itsutsu) nghĩa là gì?
五つ (いつつ, itsutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là năm cái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いつつ |
|---|
| Romaji | itsutsu |
|---|
| Từ loại | số từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngitsutsu
năm cái
GenkiGenki 9
- 1số từ năm, số nămfive
- 2danh từ năm tuổifive years of age
- 3danh từ tám giờ (theo cách tính giờ thời xưa)eight o'clock (old time system)
Câu ví dụ
卵が五つあります。
Có năm quả trứng.
いすを五つ買いました。
Tôi đã mua năm cái ghế.