Từ vựng
~側 (~がわ) nghĩa là gì?
~側 (~がわ, ~gawa) trong tiếng Nhật nghĩa là hậu tố chỉ phía, bên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~がわ |
|---|
| Romaji | ~gawa |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~gawa
hậu tố chỉ phía, bên
Câu ví dụ
右側を歩きます。
Tôi đi bên phải.
駅は左側にあります。
Nhà ga ở bên trái.