Từ vựng
咲く (さく, saku) nghĩa là gì?
咲く (さく, saku) trong tiếng Nhật nghĩa là nở (hoa).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さく |
|---|
| Romaji | saku |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaku
nở (hoa)
GenkiGenki 18
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ nở, ra hoa, khoe sắcto bloom; to flower; to blossom
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ (cổ) sóng dựng lên, vỗ tung bọt trắngto rise up (of breaking waves)