Từ vựng
料理 (りょうり, ryouri) nghĩa là gì?
料理 (りょうり, ryouri) trong tiếng Nhật nghĩa là món ăn, việc nấu ăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうり |
|---|
| Romaji | ryouri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryouri
món ăn, việc nấu ăn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc nấu ăn, món ăn, ẩm thựccooking; cookery; cuisine
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc xử lý gọn ghẽ, giải quyết khéo léo, thu xếp ổn thoảdealing with (skillfully); handling (well); managing
Câu ví dụ
日本料理が好きです。
Tôi thích món ăn Nhật.
母の料理はおいしいです。
Món ăn của mẹ ngon.