Từ vựng
おじさん (ojisan) nghĩa là gì?
おじさん trong tiếng Nhật nghĩa là chú, bác (trai).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おじさん |
|---|
| Romaji | ojisan |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTojisan
chú, bác (trai)
Câu ví dụ
おじさんは医者です。
Chú tôi là bác sĩ.
おじさんと魚を食べます。
Tôi ăn cá với chú.