Từ vựng
姉 (あね, ane) nghĩa là gì?
姉 (あね, ane) trong tiếng Nhật nghĩa là chị gái (cách nói khiêm nhường).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あね |
|---|
| Romaji | ane |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngane
chị gái (cách nói khiêm nhường)
GenkiGenki 7
- 1danh từ older sister; elder sister
Câu ví dụ
姉は銀行で働いています。
Chị gái tôi làm việc ở ngân hàng.
姉と一緒に買い物に行きました。
Tôi đã đi mua sắm cùng chị gái.