Từ vựng
開ける (あける, akeru) nghĩa là gì?
開ける (あける, akeru) trong tiếng Nhật nghĩa là mở (cái gì đó).
| Cách đọc | あける |
|---|---|
| Romaji | akeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
開けるあける
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakeru
mở (cái gì đó)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ mở (cửa), mở ra (gói, hộp), mở khoáto open (a door, etc.); to unwrap (e.g. parcel, package); to unlock
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ mở cửa (bán hàng, làm việc)to open (for business, etc.)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ dọn trống, làm trống, chừa chỗ rato empty; to remove; to make space
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ dọn đi, chuyển đi khỏito move out; to clear out
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ đi vắng, rời khỏi (nhà) một lúcto be away from (e.g. one's house); to leave (temporarily)
Câu ví dụ
窓を開けます。
Tôi mở cửa sổ.
ドアを開けてください。
Hãy mở cửa nhé.