Kanji
Chữ 大 (ĐẠI) nghĩa là gì?
大 đọc Hán-Việt là ĐẠI, nghĩa là to, lớn.
| Âm Hán-Việt | đại |
|---|---|
| Âm On | ダイ、タイ |
| Âm Kun | おお-、おお.きい、-おお.いに |
| Số nét | 3 |
| Bộ thủ chính | 大 (đại) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
大đạiÂm On ダイ、タイÂm Kun おお-、おお.きい、-おお.いにN5 · ước tính theo khung JLPT3 nét
to, lớn
Mẹo nhớ
Một người dang rộng cả hai tay hai chân hết cỡ để tỏ ra thật to lớn — đây là chữ 'đại' (to, lớn).
Bộ thủ chính
大đại to, lớn (bộ đại) 3 nétThứ tự nét · 3 nét
- 1
- 2
- 3
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 大人おとなngười lớn
- 大切たいせつquan trọng
- 大変たいへんrất, vô cùng; vất vả
- 大丈夫だいじょうぶkhông sao, ổn, an toàn
- 大好きだいすきrất thích
- 大事だいじquan trọng, quý giá; chuyện hệ trọng
- 大体だいたいđại khái, khoảng chừng; nói chung
- 大分だいぶkhá, đáng kể, kha khá
- 大抵たいていthường thường, đại khái, phần lớn
- 大学生だいがくせいsinh viên đại học
- 大だいlớn, đại
- 偉大いだいvĩ đại
- 大会たいかいđại hội, giải đấu lớn
- 大使たいしđại sứ
- 大半たいはんphần lớn, đa số
- 大家おおやchủ nhà cho thuê
- 大戦たいせんđại chiến
- 大気たいきkhí quyển, không khí
- 大臣だいじんbộ trưởng
- 大陸たいりくlục địa
- 巨大きょだいkhổng lồ, to lớn
- 拡大かくだいsự mở rộng, phóng to
- 莫大ばくだいkhổng lồ, rất lớn
- 重大じゅうだいnghiêm trọng, trọng đại