Từ vựng
どなた (donata) nghĩa là gì?
どなた trong tiếng Nhật nghĩa là vị nào (cách hỏi lịch sự).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どなた |
|---|
| Romaji | donata |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTdonata
vị nào (cách hỏi lịch sự)
honorific
Câu ví dụ
あの人はどなたですか。
Người kia là vị nào ạ?
どなたが田中さんですか。
Vị nào là anh Tanaka ạ?