Từ vựng
八つ (やっつ, yattsu) nghĩa là gì?
八つ (やっつ, yattsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tám cái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やっつ |
|---|
| Romaji | yattsu |
|---|
| Từ loại | số từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyattsu
tám cái
GenkiGenki 9
- 1số từ tám, tám cáieight
- 2danh từ tám tuổieight years of age
- 3danh từ hai giờ (theo cách tính giờ thời xưa)two o'clock (old time system)
Câu ví dụ
卵を八つ使います。
Tôi dùng tám quả trứng.
みかんが八つあります。
Có tám quả quýt.