Kanji
Chữ 長 (TRƯỜNG) nghĩa là gì?
長 đọc Hán-Việt là TRƯỜNG, nghĩa là dài, trưởng, lớn tuổi nhất.
| Âm Hán-Việt | trường |
|---|---|
| Âm On | チョウ |
| Âm Kun | なが.い、おさ |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 長 (trường) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
長trườngÂm On チョウÂm Kun なが.い、おさN5 · ước tính theo khung JLPT8 nét
dài, trưởng, lớn tuổi nhất
Mẹo nhớ
Hình ảnh mái tóc dài bay theo gió của một cụ già đang chống gậy — đây là chữ 'trường' (dài, lớn tuổi nhất).
Thứ tự nét · 8 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Từ vựng khác có chữ này
- 校長こうちょうhiệu trưởng
- 社長しゃちょうgiám đốc công ty
- 部長ぶちょうtrưởng phòng, trưởng bộ phận
- 成長せいちょうsự trưởng thành, phát triển
- 特長とくちょうưu điểm, điểm mạnh nổi bật
- 生長せいちょうsự sinh trưởng
- 議長ぎちょうchủ tịch, chủ tọa
- 身長しんちょうchiều cao cơ thể
- 長期ちょうきdài hạn
- 延長えんちょうkéo dài, gia hạn; thời gian bù giờ
- 長女ちょうじょcon gái cả
- 長所ちょうしょưu điểm, thế mạnh
- 長男ちょうなんcon trai cả
- 長短ちょうたんdài ngắn; ưu và nhược điểm
- 長引くながびくkéo dài, dai dẳng
- 長方形ちょうほうけいhình chữ nhật
- ~長~ちょうtrưởng, người đứng đầu (hậu tố)
- 長~ちょう~trưởng, đứng đầu; dài (tiền tố)
- 長~なが~dài, lâu (tiền tố)
- 年長ねんちょうlớn tuổi hơn; lớp mẫu giáo lớn
- 長官ちょうかんtrưởng cơ quan, tổng giám đốc chính phủ
- 長編ちょうへんtác phẩm dài, phim truyện dài
- 上長じょうちょうcấp trên (trong công ty, tổ chức)
- 長々ながながdài dòng, kéo dài, rất lâu