Từ vựng
誕生日 (たんじょうび, tanjoubi) nghĩa là gì?
誕生日 (たんじょうび, tanjoubi) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh nhật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんじょうび |
|---|
| Romaji | tanjoubi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtanjoubi
sinh nhật
GenkiGenki 5
- 1danh từ birthday
Câu ví dụ
今日は私の誕生日です。
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
誕生日にケーキを食べます。
Tôi ăn bánh vào ngày sinh nhật.