Từ vựng 百 (ひゃく, hyaku) nghĩa là gì? 百 (ひゃく, hyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là trăm, số 100. Thông tin tra cứuCách đọcひゃくRomajihyakuTừ loạisố từCấp (ước tính theo khung JLPT)N5 百ひゃくN5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghyakutrăm, số 1001số từ hundred; 100Câu ví dụこれは百円(ひゃくえん)です。Cái này giá một trăm yên.教室(きょうしつ)に百人(ひゃくにん)います。Trong lớp có một trăm người.Kanji trong từ này百bách trăm, số 100