Từ vựng
晩 (ばん, ban) nghĩa là gì?
晩 (ばん, ban) trong tiếng Nhật nghĩa là buổi tối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばん |
|---|
| Romaji | ban |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngban
buổi tối
- 1danh từ · trạng từ buổi tối, ban đêmevening; night
- 2danh từ (viết tắt) bữa tối, cơm tốidinner; evening meal
- 3lượng từ (lượng từ) đêm (dùng đếm số đêm)counter for nights
Câu ví dụ
今晩は暇です。
Tối nay tôi rảnh.
晩にご飯を食べます。
Buổi tối tôi ăn cơm.