Từ vựng まだ (mada) nghĩa là gì? まだ trong tiếng Nhật nghĩa là vẫn, còn, chưa. Thông tin tra cứuCách đọcまだRomajimadaCấp (ước tính theo khung JLPT)N5 まだまだN5 · ước tính theo khung JLPTmadavẫn, còn, chưaGenkiGenki 19Câu ví dụご飯(はん)はまだですか。Cơm vẫn chưa xong à?まだ子(こ)どもは寝(ね)ています。Bọn trẻ vẫn còn đang ngủ.