Từ vựng
忙しい (いそがしい, isogashii) nghĩa là gì?
忙しい (いそがしい, isogashii) trong tiếng Nhật nghĩa là bận rộn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いそがしい |
|---|
| Romaji | isogashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngisogashii
bận rộn
GenkiGenki 5
- 1tính từ -i bận, bận rộn, kín lịchbusy; occupied; hectic
- 2tính từ -i hối hả, tất bật, không lúc nào yênrestless; hurried; fidgety