Từ vựng
背 (せい, sei) nghĩa là gì?
背 (せい, sei) trong tiếng Nhật nghĩa là chiều cao, vóc dáng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せい |
|---|
| Romaji | sei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsei
chiều cao, vóc dáng
- 1danh từ height; stature
Câu ví dụ
弟は背が高いです。
Em trai tôi cao.
彼女は背が低いです。
Cô ấy thì thấp.