Từ vựng
そこ (soko) nghĩa là gì?
そこ trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ đó, đằng đó.
| Cách đọc | そこ |
|---|---|
| Romaji | soko |
| Từ loại | đại từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
そこそこ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoko
chỗ đó, đằng đó
GenkiGenki 4
- 1đại từ đó, chỗ đó (nơi gần người nghe)there (place relatively near listener)
- 2đại từ chỗ đó, nơi vừa nhắc tớithere (place just mentioned); that place
- 3đại từ lúc đó (của việc vừa kể), điểm đó (của ý vừa nêu)then (of some incident just spoken of); that (of point just raised)
- 4đại từ (cổ) ngươi, anh, ngàiyou
Câu ví dụ
そこに座ってください。
Xin hãy ngồi ở chỗ đó.
私のかばんはそこにあります。
Túi của tôi ở đằng đó.