Từ vựng
弱い (よわい, yowai) nghĩa là gì?
弱い (よわい, yowai) trong tiếng Nhật nghĩa là yếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よわい |
|---|
| Romaji | yowai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyowai
yếu
- 1tính từ -i weak; frail; delicate
Câu ví dụ
今日は風が弱いです。
Hôm nay gió yếu.
私はお酒に弱いです。
Tôi tửu lượng kém.