Từ vựng
ゼロ (zero) nghĩa là gì?
ゼロ trong tiếng Nhật nghĩa là số không.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゼロ |
|---|
| Romaji | zero |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTzero
số không
Câu ví dụ
テストはゼロ点でした。
Bài kiểm tra được không điểm.
電話番号にゼロが二つあります。
Số điện thoại có hai số không.