Từ vựng ~冊 (~さつ) nghĩa là gì? ~冊 (~さつ, ~satsu) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng từ đếm sách, quyển. Thông tin tra cứuCách đọc~さつRomaji~satsuCấp (ước tính theo khung JLPT)N5 ~冊~さつN5 · ước tính theo khung JLPT~satsulượng từ đếm sách, quyểnCâu ví dụ本(ほん)を二冊(にさつ)買(か)いました。Tôi đã mua hai quyển sách.ノートが五冊(ごさつ)あります。Có năm quyển vở.Kanji trong từ này冊sách sách, quyển