Từ vựng
止まる (とまる, tomaru) nghĩa là gì?
止まる (とまる, tomaru) trong tiếng Nhật nghĩa là dừng lại.
| Cách đọc | とまる |
|---|---|
| Romaji | tomaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
止まるとまる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomaru
dừng lại
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ dừng lại, đứng lại (đang chuyển động)to stop (moving); to come to a stop
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ ngừng, ngưng hoạt động, bị cắt (điện, nước, dịch vụ)to stop (doing, working, being supplied); to come to a halt; to cease
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ đậu xuống, đậu trên (cành, dây điện)to alight; to perch on
Câu ví dụ
時計が止まりました。
Đồng hồ đã dừng.
電車が駅で止まります。
Tàu điện dừng ở ga.