Từ vựng
毎月 (まいつき, maitsuki) nghĩa là gì?
毎月 (まいつき, maitsuki) trong tiếng Nhật nghĩa là mỗi tháng, hàng tháng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まいつき |
|---|
| Romaji | maitsuki |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaitsuki
mỗi tháng, hàng tháng
- 1trạng từ · danh từ every month; each month; monthly
Câu ví dụ
毎月本を買います。
Mỗi tháng tôi mua sách.
毎月お金を送ります。
Hàng tháng tôi gửi tiền.