Từ vựng
~個 (~こ) nghĩa là gì?
~個 (~こ, ~ko) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng từ đếm đồ vật nhỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~こ |
|---|
| Romaji | ~ko |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~ko
lượng từ đếm đồ vật nhỏ
Câu ví dụ
卵が五個あります。
Có năm quả trứng.
りんごを三個買います。
Tôi mua ba quả táo.