Từ vựng
~だけ nghĩa là gì?
~だけ trong tiếng Nhật nghĩa là chỉ, chỉ có.
| Cách đọc | ~だけ |
|---|---|
| Romaji | ~dake |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
~だけ~だけ
N5 · ước tính theo khung JLPT~dake
chỉ, chỉ có
Câu ví dụ
水だけ飲みます。
Tôi chỉ uống nước.
一人だけ来ました。
Chỉ một người đến.
Từ vựng
~だけ trong tiếng Nhật nghĩa là chỉ, chỉ có.
| Cách đọc | ~だけ |
|---|---|
| Romaji | ~dake |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
chỉ, chỉ có
水だけ飲みます。
Tôi chỉ uống nước.
一人だけ来ました。
Chỉ một người đến.