Từ vựng
作る (つくる, tsukuru) nghĩa là gì?
作る (つくる, tsukuru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm, tạo ra.
| Cách đọc | つくる |
|---|---|
| Romaji | tsukuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
作るつくる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukuru
làm, tạo ra
GenkiGenki 8
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm, chế tạo, sản xuất, xây, dựngto make; to produce; to manufacture
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nấu (món ăn), ủ (rượu)to prepare (food); to brew (alcohol)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ nuôi, trồng, gây giống, đào tạoto raise; to grow; to cultivate
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ cày cấyto till
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ soạn (văn bản), lập (giấy tờ), viết rato draw up (a document); to make out; to prepare
Câu ví dụ
母は料理を作ります。
Mẹ tôi nấu ăn.
毎朝コーヒーを作ります。
Mỗi sáng tôi pha cà phê.