Từ vựng
お腹 (おなか, onaka) nghĩa là gì?
お腹 (おなか, onaka) trong tiếng Nhật nghĩa là bụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おなか |
|---|
| Romaji | onaka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngonaka
bụng
- 1danh từ belly; abdomen; stomach
Câu ví dụ
お腹が痛いです。
Tôi bị đau bụng.
お腹がすきました。
Tôi đói bụng rồi.