Từ vựng
大きい (おおきい, ookii) nghĩa là gì?
大きい (おおきい, ookii) trong tiếng Nhật nghĩa là to, lớn.
| Cách đọc | おおきい |
|---|---|
| Romaji | ookii |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
大きいおおきい
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngookii
to, lớn
GenkiGenki 5
- 1tính từ -i to, lớn, to lớnbig; large; great
- 2tính từ -i to (tiếng), lớn (âm lượng)loud
- 3tính từ -i rộng, rộng lớn, mênh môngextensive; spacious
- 4tính từ -i quan trọng, có tính quyết định, đáng giáimportant; decisive; valuable
- 5tính từ -i lớn hơn (tuổi), đã trưởng thànholder; grown-up
Câu ví dụ
この犬は大きいです。
Con chó này to.
大きいかばんを買いました。
Tôi đã mua chiếc cặp to.