Từ vựng
暑い (あつい, atsui) nghĩa là gì?
暑い (あつい, atsui) trong tiếng Nhật nghĩa là nóng (thời tiết).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あつい |
|---|
| Romaji | atsui |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngatsui
nóng (thời tiết)
GenkiGenki 5
- 1tính từ -i nóng, oi bức, hầm hậphot; warm; sultry
- 2tính từ -i nồng nhiệt, cháy bỏng (khát khao, tình cảm)passionate; impassioned; burning (desire, etc.)
- 3tính từ -i đang nóng, ai cũng để mắt tới; (ánh mắt) chăm chú, say sưaon everybody's mind; on the radar; du jour
Câu ví dụ
今日は暑いです。
Hôm nay trời nóng.
夏はとても暑いです。
Mùa hè rất nóng.