Từ vựng
白 (しろ, shiro) nghĩa là gì?
白 (しろ, shiro) trong tiếng Nhật nghĩa là màu trắng.
| Cách đọc | しろ |
|---|---|
| Romaji | shiro |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
白しろ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiro
màu trắng
- 1danh từ · tính từ の màu trắng, sắc trắngwhite
- 2danh từ sự vô tội; người vô tội, người trong sạchinnocence; innocent person
- 3danh từ khoảng trắng, chỗ để trốngblank space
- 4danh từ (cờ vây) quân trắngwhite stone
- 5danh từ (mạt chược) quân bạch (haku)white dragon tile
Câu ví dụ
白が好きです。
Tôi thích màu trắng.
この車の色は白です。
Màu của chiếc xe này là màu trắng.