Từ vựng
鼻 (はな, hana) nghĩa là gì?
鼻 (はな, hana) trong tiếng Nhật nghĩa là mũi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はな |
|---|
| Romaji | hana |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghana
mũi
- 1danh từ nose
Câu ví dụ
犬の鼻は大きいです。
Mũi của con chó to.
風邪で鼻が痛いです。
Tôi bị cảm nên đau mũi.