Từ vựng
持つ (もつ, motsu) nghĩa là gì?
持つ (もつ, motsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cầm, mang, có.
| Cách đọc | もつ |
|---|---|
| Romaji | motsu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
持つもつ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmotsu
cầm, mang, có
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cầm (trên tay), mang, xáchto hold (in one's hand); to take; to carry
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ có, sở hữuto possess; to have; to own
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ giữ, duy trìto maintain; to keep
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ bền, để được lâu, trụ đượcto last; to be durable; to keep
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ đảm nhận, phụ tráchto take charge of; to be in charge of
Câu ví dụ
手に本を持ちます。
Tôi cầm sách trên tay.
私は傘を持っています。
Tôi có mang theo ô.