Từ vựng
降る (ふる, furu) nghĩa là gì?
降る (ふる, furu) trong tiếng Nhật nghĩa là rơi, đổ (mưa, tuyết).
| Cách đọc | ふる |
|---|---|
| Romaji | furu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
降るふる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuru
rơi, đổ (mưa, tuyết)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ rơi, đổ xuống (mưa, tuyết, tro bụi)to fall (of rain, snow, ash, etc.); to come down
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đọng, xuống (sương giá)to form (of frost)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ rọi xuống, tràn xuống (ánh nắng, ánh trăng)to beam down (of sunlight or moonlight); to pour in
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ ập đến, đổ xuống đầu (may mắn, tai hoạ)to visit (of luck, misfortune, etc.); to come; to arrive
Câu ví dụ
今日は雨が降ります。
Hôm nay trời mưa.
昨日、雪が降りました。
Hôm qua trời có tuyết.