Từ vựng
後ろ (うしろ, ushiro) nghĩa là gì?
後ろ (うしろ, ushiro) trong tiếng Nhật nghĩa là phía sau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うしろ |
|---|
| Romaji | ushiro |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngushiro
phía sau
- 1danh từ · tính từ の back; behind; rear