Từ vựng
先 (さき, saki) nghĩa là gì?
先 (さき, saki) trong tiếng Nhật nghĩa là phía trước, trước đây; đầu mút.
| Cách đọc | さき |
|---|---|
| Romaji | saki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
先さき
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaki
phía trước, trước đây; đầu mút
- 1danh từ mũi, đầu nhọn, chóp, vòipoint; tip; end
- 2danh từ đầu hàng, chỗ trên cùnghead (of a line); front
- 3danh từ trước, trước tiên, đi trướcfirst; before; ahead (of)
- 4danh từ phía trước, đằng xa, quá chỗ đó(the way) ahead; beyond
- 5danh từ · tính từ の tương lai, mai saufuture
Câu ví dụ
お先にどうぞ。
Mời bạn đi trước.
先に帰ります。
Tôi về trước.