Từ vựng
絵 (え, e) nghĩa là gì?
絵 (え, e) trong tiếng Nhật nghĩa là tranh, hình vẽ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | え |
|---|
| Romaji | e |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnge
tranh, hình vẽ
GenkiGenki 15
- 1danh từ bức tranh, hình vẽpicture; drawing; painting
- 2danh từ hình ảnh, khung hình (trên TV, phim)image (TV, film, etc.); picture; footage
Câu ví dụ
私は絵が好きです。
Tôi thích tranh.
子供が絵を描きます。
Đứa trẻ vẽ tranh.