Kanji

Chữ 前 (TIỀN) nghĩa là gì?

前 đọc Hán-Việt là TIỀN, nghĩa là trước (vị trí hoặc thời gian).

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việttiền
Âm Onゼン
Âm Kunまえ、-まえ
Số nét9
Bộ thủ chính刀 (đao)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
tiềnÂm On ゼンÂm Kun まえ、-まえ
N5 · ước tính theo khung JLPT9 nét

trước (vị trí hoặc thời gian)

Mẹo nhớ

Lưỡi dao (刂) rẽ nước sang hai bên (八) trước mũi con thuyền hình vầng trăng (月) để tiến lên — đây là chữ 'tiền' (trước, phía trước).

Thứ tự nét · 9 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9

Từ ghép tiêu biểu

  • 前まえtrước, phía trước
  • 午前ごぜんbuổi sáng
  • 名前なまえtên

Từ vựng khác có chữ này

  • ~前~まえphía trước (của)
  • 駅前えきまえkhu trước cửa ga
  • お前おまえmày, cậu, anh; cách gọi thân mật hoặc thô
  • 以前いぜんtrước đây; trước
  • 前日ぜんじつngày hôm trước, một ngày trước đó
  • 前者ぜんしゃcái trước, người trước
  • 前進ぜんしんsự tiến lên
  • 前もってまえもってtrước, từ trước
  • 当たり前あたりまえđương nhiên, bình thường
  • 前後ぜんごtrước sau; khoảng, xấp xỉ
  • 手前てまえphía trước, phía bên này; lập trường của mình
  • 直前ちょくぜんngay trước đó
  • ~前~ぜんtrước, phía trước (hậu tố)
  • 前~ぜん~trước, cựu (tiền tố)
  • 事前じぜんtrước đó, trước khi xảy ra
  • 前例ぜんれいtiền lệ
  • 前提ぜんていtiền đề, điều kiện tiên quyết
  • 前途ぜんとtiền đồ, triển vọng phía trước
  • 建前たてまえlập trường công khai, nguyên tắc bề ngoài
  • 腕前うでまえtay nghề, trình độ, kỹ năng
  • 前置きまえおきlời nói đầu, mở đầu
  • 前売まえうりbán trước, vé đặt trước
  • 真ん前まんまえngay phía trước, đối diện ngay

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.