Từ vựng
~度 (~ど) nghĩa là gì?
~度 (~ど, ~do) trong tiếng Nhật nghĩa là lượng từ đếm số lần; độ (nhiệt độ).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~ど |
|---|
| Romaji | ~do |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPT~do
lượng từ đếm số lần; độ (nhiệt độ)
Câu ví dụ
今日は三十度です。
Hôm nay ba mươi độ.
もう一度言ってください。
Xin nói lại một lần nữa.