Từ vựng
上着 (うわぎ, uwagi) nghĩa là gì?
上着 (うわぎ, uwagi) trong tiếng Nhật nghĩa là áo khoác ngoài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うわぎ |
|---|
| Romaji | uwagi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguwagi
áo khoác ngoài
- 1danh từ áo khoác ngoài, áo vest, áo choàngcoat; jacket; outerwear
- 2danh từ áo mặc phần thân trên, áo trêntop; upper-body garment