Từ vựng
暖かい (あたたかい, atatakai) nghĩa là gì?
暖かい (あたたかい, atatakai) trong tiếng Nhật nghĩa là ấm áp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あたたかい |
|---|
| Romaji | atatakai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngatatakai
ấm áp
- 1tính từ -i ấm, ấm áp, dễ chịuwarm; mild; (pleasantly) hot
- 2tính từ -i ân cần, tử tế, chan hoàconsiderate; kind; genial
- 3tính từ -i ấm (màu sắc), dịuwarm (of a colour); mellow
- 4tính từ -i rủng rỉnh tiền, dư dảhaving enough money
Câu ví dụ
春は暖かいです。
Mùa xuân ấm áp.
今日は暖かいです。
Hôm nay trời ấm.