Kanji
Chữ 月 (NGUYỆT) nghĩa là gì?
月 đọc Hán-Việt là NGUYỆT, nghĩa là tháng, mặt trăng.
| Âm Hán-Việt | nguyệt |
|---|---|
| Âm On | ゲツ、ガツ |
| Âm Kun | つき |
| Số nét | 4 |
| Bộ thủ chính | 月 (nguyệt) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
月nguyệtÂm On ゲツ、ガツÂm Kun つきN5 · ước tính theo khung JLPT4 nét
tháng, mặt trăng
Mẹo nhớ
Một vầng trăng khuyết cong cong treo trên bầu trời — đây là chữ 'nguyệt' (tháng, mặt trăng).
Bộ thủ chính
月nguyệt tháng, mặt trăng (bộ nguyệt) 4 nétThứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 来月らいげつtháng sau
- 毎月まいつきmỗi tháng, hàng tháng
- ~月~がつtháng (thứ mấy trong năm)
- 一月いちがつtháng Một, tháng Giêng (tháng đầu của năm)
- 七月しちがつtháng Bảy
- 三月さんがつtháng Ba
- 九月くがつtháng Chín
- 二月にがつtháng Hai
- 五月ごがつtháng Năm
- 八月はちがつtháng Tám
- 六月ろくがつtháng Sáu
- 十月じゅうがつtháng Mười
- 四月しがつtháng Tư
- ~か月~かげつlượng từ đếm số tháng
- 十一月じゅういちがつtháng Mười một
- 十二月じゅうにがつtháng Mười hai
- 月つきmặt trăng; tháng
- 再来月さらいげつtháng sau nữa
- ~月~つきtháng (đếm số tháng)
- 年月としつきnăm tháng (cách đọc thuần Nhật, sắc thái thời gian trôi qua)
- 生年月日せいねんがっぴngày tháng năm sinh
- 年月ねんげつnăm tháng, khoảng thời gian (cách đọc Hán, văn viết)
- 月日つきひngày tháng, thời gian
- 月末げつまつcuối tháng