Từ vựng
後 (あと, ato) nghĩa là gì?
後 (あと, ato) trong tiếng Nhật nghĩa là sau, phía sau; sau này.
| Cách đọc | あと |
|---|---|
| Romaji | ato |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
後あと
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngato
sau, phía sau; sau này
GenkiGenki 18
- 1danh từ · tính từ の phía sau, đằng saubehind; rear
- 2danh từ · tính từ の sau, sau này, về sauafter; later
- 3danh từ · tính từ の phần còn lại, chỗ còn lạiremainder; the rest
- 4danh từ · trạng từ còn (thêm), nữa (năm phút nữa)more (e.g. five more minutes); left
- 5danh từ · trạng từ ngoài ra, thêm nữaalso; in addition
Câu ví dụ
後で電話します。
Lát nữa tôi sẽ gọi điện.
ご飯の後で薬を飲みます。
Sau bữa ăn tôi uống thuốc.