Từ vựng
速い (はやい, hayai) nghĩa là gì?
速い (はやい, hayai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はやい |
|---|
| Romaji | hayai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPThayai
nhanh
GenkiGenki 7
Câu ví dụ
この電車は速いです。
Chuyến tàu này nhanh.
彼は走るのが速いです。
Anh ấy chạy nhanh.